Dịch vụ FiberVNN

2017-11-10 08:37:33 GMT+7

  Ngày 1/5/2010, Tập đoàn Bưu chính Viễn Thông Việt Nam (VNPT) chính thức ra mắt dịch vụ truy cập Internet cáp quang với thương hiệu Fiber VNN.
Với triết lý kinh doanh của dịch vụ “Line of success”, sự ra đời của FiberVNN giúp khách hàng có thêm lựa chọn khi có nhu cầu dịch vụ Internet băng rộng tốc độ cao. Dịch vụ cho phép người dùng có thể download với tốc độ lên đến 100Mb/s. Đường truyền dẫn hoàn toàn bằng cáp quang tới tận địa điểm của người sử dụng. Chất lượng truyền dẫn tín hiệu ổn định, không bị suy hao bởi nhiễu điện từ, thời tiết hay chiều dài cáp. FiberVNN cho phép tốc độ truyền tải cân bằng, dịch vụ phù hợp cho các ứng dụng: Hosting Server riêng, VPN (mạng riêng ảo), Truyền dữ liệu, Game Online, IPTV (truyền hình tương tác), VoD (xem phim theo yêu cầu), Video Conferrence (hội nghị truyền hình), IP Camera…

  1. Cước sử dụng dịch vụ hàng tháng:

TT

Gói cước

Fiber16

Fiber20

Fiber30

Fiber40

FiberVIP 50

FiberNET

F70

F80

F90

F100_1

F100_2

F100_3

1

Quy định tốc độ:

 

 

 

 

 

 

1.1 

Tốc độ tối đa trong nước

16Mbps

20Mbps

30Mbps

40Mbps

50Mbps

60Mbps

70Mbps

80Mbps

90Mbps

100Mbps

100Mbps

100Mbps

 1.2

Tốc độ truy nhập quốc tế tối đa

8Mbps

10Mbps

14,7Mbps

18Mbps

20Mbps

22,8Mbps

 

 

 

 

 

 

 1.3

Cam kết tốc độ

quốc tế tối thiểu

Không

512Kbps

512Kbps

512Kbps

1.280Kbps

1Mbps

640Kbps

768Kbps

1.024Kbps

640Kbps

768Kbps

2.048Kbps

2

Địa chỉ IP

Động

Động

Động

Động

Động

Tĩnh

Động

Động

Tĩnh

Động

Động

Tĩnh

3

Dịch vụ bảo mật F-Secure cộng thêm cho 1 thiết bị

Gói

 1 năm

Gói

1 năm

Gói

 1 năm

Gói

1 năm

 

Gói

1 năm

 

 

 

 

 

 

4

Giá các gói cước (đồng/tháng/thuê bao) - Chưa VAT:

 

 

 

 

 

 

4.1

Gói Hàng tháng

170,000

190,000

230,000

340,000

789,000

800,000

1,500,000

2,500,000

4,500,000

2,000,000

3,000,000

11,000,000

4.2

Gói 03 tháng

459,000

513,000

621,000

918,000

2,130,300

2,160,000

4,050,000

6,750,000

12,150,000

5,400,000

8,100,000

29,700,000

4.3

Gói 06 tháng

856,800

957,600

1,159,200

1,713,600

3,976,560

4,032,000

7,560,000

12,600,000

22,680,000

10,080,000

15,120,000

55,440,000

4.4

Gói 12 tháng

1,632,000

1,824,000

2,208,000

3,264,000

7,574,400

7,680,000

14,400,000

24,000,000

43,200,000

19,200,000

28,800,000

105,600,000

 

  1. Cước đấu nối hòa mạng:

            Cước đấu nối hòa mạng, cước chuyển đổi, lắp đặt thêm: Áp dụng theo Quyết định số:………../QĐ/TTKD HNm–ĐHNV ngày 10/07/2017.

  1. Cước sử dụng địa chỉ IP tĩnh:
    • Cước địa chỉ IP tĩnh:

Số lượng địa chỉ

Mức cước (đồng/tháng)

01 IP tĩnh

454.545

01 Block IP tĩnh (06 IP tĩnh)

909.090

  • Quy định giảm giá cước địa chỉ IP tĩnh:

Áp dụng giảm 50% giá cước địa chỉ IP tĩnh đối với các đối tượng khách hàng sau:

- Tỉnh Ủy; Hội đồng nhân dân tỉnh; UBND tỉnh;

- Các Cơ quan Đảng, Nhà nước; Hội đồng Nhân dân các cấp Huyện/Thành phố và Các Sở - Ban – Ngành.

- Giá cước sau giảm cụ thể:

Số lượng địa chỉ

Mức cước (đồng/tháng)

01 IP tĩnh

227.273đ

01 Block IP tĩnh (06 IP tĩnh)

454.545đ

 

Để biết thêm chi tiết khách hàng có thể liên hệ tại các điểm giao dịch của Viễn thông Hà Nam gần nhất hoặc liên hệ qua số điện thoại 1080 hoặc 800126.

 

GIẢI ĐÁP KTVH-XH
TƯ VẤN-LẮP ĐẶT
BÁO HỎNG-SỬA CHỮA